0912.186.345
thepnhapkhaunama@gmail.com

THÉP TRÒN CƠ KHÍ CHẾ TẠO KHÔNG HỢP KIM S10C, S20C, S35C, S45C, S50C, S70C

 THÉP TRÒN CƠ KHÍ CHẾ TẠO KHÔNG HỢP KIM S10C, S20C, S35C, S45C, S50C, S70C

THÉP TRÒN CƠ KHÍ CHẾ TẠO KHÔNG HỢP KIM S10C, S20C, S35C, S45C, S50C, S70C

Mô tả: Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu thép tròn cơ khí chế tạo không hợp kim: S10C, S20C, S35C, S45C, S50C, S70C.
0912 186 345
http://thepnama.com
THÔNG TIN

Công Ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu thép tròn cơ khí chế tạo không hợp kim S10C, S20C, S35C, S45C,  S50C, S70C .

 

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

 

Thành phần hóa học: Thép tròn cơ khí chế tạo không hợp kim S10C, S20C, S35C, S45C, S50C, S70C...

 

Mác thép

C

Si

Mn

P

S

S10C

0.08 ~ 0.13

0.15 ~ 0.35

0.30 ~ 0.60

0.030 max

0.035 max

S20C

0.18 ~ 0.23

0.15 ~ 0.35

0.30 ~ 0.60

0.030 max

0.035 max

S35C

0.32 ~ 0.38

0.15 ~ 0.35

0.30 ~ 0.90

0.030 max

0.035 max

S45C

0.42 ~ 0.48

0.15 ~ 0.35

0.30 ~ 0.90

0.030 max

0.035 max

S50C

0.47 ~ 0.53

0.15 ~ 0.35

0.30 ~ 0.90

0.030 max

0.035 max

S70C

0.67 ~ 0.73

0.15 ~ 0.35

0.30 ~ 0.90

0.030 max

0.035 max

 

Tính chất cơ lý tính: Thép tròn cơ khí chế tạo không hợp kim S10C, S20C, S35C, S45C, S50C, S70C....

 

Mác thép

Độ bền kéo
sb/Mpa

Điểm chảy
ss/Mpa

Độ dãn dài
d (%)

S10C

310

205

33

S20C

400

245

28

S35C

510 ~ 570

305 ~ 390

22

S45C

570 ~ 690

345 ~ 490

17

S50C

610 ~ 740

365 ~ 540

15

S70C

690 ~ 715

410 ~ 420

9

 

Ứng dụng: Thép tròn cơ khí chế tạo không hợp kim dùng chế tạo các chi tiết máy, các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng; các chi tiết máy qua rèn dập nóng; chi tiết chuyển động hay bánh răng, trục pitton; các chi tiết chịu mài mòn, chịu độ va đập cao; lò xo, trục cán...

Quảng cáo

Thống kê

Quảng cáo

TƯ VẤN TRỰC TUYẾN