0912.186.345
thepnhapkhaunama@gmail.com

Ống Thép Đúc Phi 141 Tiêu Chuẩn ASTM A106/A53/API5L

Ống Thép Đúc Phi 141 Tiêu Chuẩn ASTM A106/A53/API5L

Ống Thép Đúc Phi 141 Tiêu Chuẩn ASTM A106/A53/API5L

Mô tả: Công ty Thép Nhập Khẩu Nam Á chuyên cung cấp Thép ống đúc, thép ống đúc phi 114 nhập khẩu, ống thép mới 100% chưa qua sử dụng, ống thép giá rẻ - cạnh tranh nhất.
0912 186 345
http://thepnama.com
THÔNG TIN

Ống Thép Đúc Phi 141 Tiêu Chuẩn ASTM A106/A53/API5L

thép ống phi 141

Công ty Thép Nhập Khẩu Nam Á chuyên cung cấp Thép ống đúc, thép ống đúc phi 141 nhập khẩu, ống thép mới 100% chưa qua sử dụng, ống thép giá rẻ - cạnh tranh nhất.

ỨNG DỤNG:
Hệ thống ống dẫn nước
Nước máy
Đường ống vận chuyển khí hoặc chất lỏng trên một khoảng cách dài
Kết cấu thép
Các thành phần trong hệ thống cơ khí như: Con lăn trong băng chuyển, máy ép,
Vỏ cọc bê tong được sử dụng trong các dự án xây dựng nhiệt độ quá cao hoặc áp lực lớn trong quá trình sản xuất.
Công nghiệp dầu khí, giếng dầu, thiết bị lọc dầu
Cung cấp chất lỏng chất khí trong một nhà máy từ một điển đến đến một điểm trong quá trình
Cung cấp các chất rắn trong nhà máy thực phẩm
Vận chuyển vật liệu xây dựng cho các tòa nhà chứa áp lực cao
Xây dựng hầm mỏ, các công trình hầm, đường hầm, dưới đáy biển..

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

Thép ống đúc phi 141.3, DN125, 5inch tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355J2H, S355JO, S355JR, S235, S235JR, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, X80,  S10C, S20C, S25C, S30C, S35C, S40C, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525, A179, A335, A333, A450, SCM440, SK5..

Đường kính: Phi 141.3, DN125, 5inch

Độ dày: Ống thép đúc phi 141, DN125 có độ dày2.77mm - 19.05mm

Chiều dài: 3m, 6m, 12m

Lưu ý: Sản phẩm thép ống đúc phi 141.3, DN125, 5inch có thể cắt quy cách theo yêu cầu.

Xuất xứThép ống đúc phi 141, DN125 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam...

(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

BẢNG QUY CÁCH VÀ KHỐI LƯỢNG THÉP ỐNG ĐÚC PHI 141, DN125, 5INCH

TÊN HÀNG HÓA

Đường kính danh nghĩa 

INCH

OD

Độ dày (mm)

Trọng Lượng (Kg/m)

Thép ống đúc phi 141

DN125

5

141.3

2.77

9.46

Thép ống đúc phi 141

DN125

5

141.3

3.4

11.56

Thép ống đúc phi 141

DN125

5

141.3

4

13.54

Thép ống đúc phi 141

DN125

5

141.3

4.78

16.09

Thép ống đúc phi 141

DN125

5

141.3

5

16.81

Thép ống đúc phi 141

DN125

5

141.3

6.55

21.77

Thép ống đúc phi 141

DN125

5

141.3

7

23.18

Thép ống đúc phi 141

DN125

5

141.3

7.5

24.75

Thép ống đúc phi 141

DN125

5

141.3

8.05

26.45

Thép ống đúc phi 141

DN125

5

141.3

8.5

27.84

Thép ống đúc phi 141

DN125

5

141.3

9

29.36

Thép ống đúc phi 141

DN125

5

141.3

9.53

30.97

Thép ống đúc phi 141

DN125

5

141.3

11

35.35

Thép ống đúc phi 141

DN125

5

141.3

12.7

40.28

Thép ống đúc phi 141

DN125

5

141.3

14

43.95

Thép ống đúc phi 141

DN125

5

141.3

15.88

49.11

Thép ống đúc phi 141

DN125

5

141.3

17

52.11

Thép ống đúc phi 141

DN125

5

141.3

18

54.73

Thép ống đúc phi 141

DN125

5

141.3

18.5

56.02

Thép ống đúc phi 141

DN125

5

141.3

19.05

57.43

 

1.Tiêu chuẩn ASTM A106 :

Thành phầm hóa học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 141 tiêu chuẩn ASTM A106 :

Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 141: %

 MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

 Thép ống đúc phi 219 

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

 

Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 141 tiêu chuẩn ASTM A106 :

 

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

 

*2.Tiêu chuẩn ASTM  A53 :

Thành phần hóa học THÉP ỐNG ĐÚC PHI 141 tiêu chuẩn ASTM A53:

 Mác thép

C

Mn

P

S

Cu

Ni

Cr

Mo

V

 

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Grade A

0.25

0.95

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Grade B

0.30

1.20

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08


Tính chất cơ học của  THÉP ỐNG ĐÚC PHI 141 tiêu chuẩn ASTM A53:

 Thép ống đúc phi 141

GradeA

Grade B

Năng suất tối thiểu

30.000 Psi

35.000 Psi

Độ bền kéo tối thiểu

48.000 psi

60.000 Psi

 

*3.Tiêu chuẩn ASTM  API5L :

Thành phần chất hóa học của  THÉP ỐNG ĐÚC PHI 141 tiêu chuẩn ASTM API5L:

 

Api 5L

C

Mn

P

S

Si

V

Nb

Ti

Khác

Ti

CEIIW

CEpcm

Grade A

0.24

1.40

0.025

0.015

0.45

0.10

0.05

0.04

b, c

0.043

b, c

0.025

Grade B

0.28

1.40

0.03

0.03

-

b

b

b

-

-

-

-

 

-  b. Tổng của niobi, vanadium, và nồng độ titan  <0.06%.                 

-  c. Trừ khi có thoả thuận khác, 0,50% tối đa cho đồng, 0,30% tối đa cho niken, 0,30% tối đa cho crom, và 0,12% tối đa cho molypden.

Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 141 tiêu chuẩn ASTM API5L:

API 5L

Sức mạnh năng suất    
  min
%

Sức căng 
min 
%

Năng suất kéo 
max
 %

Độ kéo dài
 min 
%

 

 

Grade A

30

48

0.93

28

 

Grade B

35

60

0.93

23

 

Quảng cáo

Thống kê

Quảng cáo

TƯ VẤN TRỰC TUYẾN