0912.186.345
thepnhapkhaunama@gmail.com

THÉP ỐNG ĐÚC ASTM A335

THÉP ỐNG ĐÚC  ASTM A335

THÉP ỐNG ĐÚC ASTM A335

Mô tả: Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu các mặt hàng Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A53-GRADE B, Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106-GRADE B, Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM API-5L, Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A335, Thép ống đúc tiêu chuẩn EN 10.025-2 S355J2G3 thép ống đúc phi 114, thép ống đúc phi 141, thép ống đúc phi 168, thép ống đúc phi 273, thep ống đúc phi 323, thép ống đúc phi 406, thép ống đúc phi 508, thép ống đúc phi 588, thép ống đúc phi 610, thép ống đúc phi 914 Sản phẩm có xuất xứ đa dạng:Trung Quốc, Nhật Bản, Nga, Ukraina, EU, G7...
0912 186 345
http://thepnama.com
THÔNG TIN

THÉP ỐNG ĐÚC  ASTM A335

GIỚI THIỆU:

Thép ống đúc hợp kim liền mạch ASTM A335 là dạng thép ống đúc hợp kim chịu được nhiệt độ cao và áp lực lớn, dễ gia công xử lý uốn cũng như tạo hình trong thiết kế , độ bền cao trong môi trường dễ bị ăn mòn và gỉ sét (do trong thành phần cấu tạo hóa học của ống có những nguyên tố hợp kim như Mo và Cr…) nên thường được sử dụng trong các lĩnh vực như :thép ống đúc ASTM A335

-  Sử dụng làm ống dẫn xăng dầu hoặc khí trong các nhà máy lọc dầu cũng như bể chứa xăng dầu và khí tự nhiên, Dùng để dẫn khí trong lĩnh vực nồi hơi. ( thường sử dụng  Lớp P5 hoặc P9) thép ống đúc ASTM A335

-  Sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp năng lượng  và hóa dầu thực vật.( Lớp p11, p22, p91) thép ống đúc ASTM A335

-  Sử dụng trong lĩnh vực dẫn nguyê liệu trong lĩnh vực xe hơi, máy công nghiệp…

 

LỚP

P5

P9

P11

P22

P91

P91 cũng sẽ bao gồm

THÀNH PHẦN

UNS Designation

K41545

S50400

K11597

K21590

K91560

những điều sau đây

Carbon© thép ống đúc

0.15 max

0.15 max

0.05-0.15

0.05-0.15

0.08-0.12

V tại 0.18-0.25 astm a335

Manggan(Mn)thép ống đúc

0.30-0.06

0.30-0.06

0.30-0.06

0.30-0.06

0.30-0.06

N tại 0.030-0.070 astm a335

Phốt pho(P)thép ống đúc

0.025

0.025

0.025

0.025

0.02

Ni tại 0.40 max

astm a335

Lưu huỳnh(S)thép ống đúc

0.025

0.025

0.025

0.025

0.01

AL tại 0.02 max

Silicon(Si) thép ống đúc

0.50 max

0.25-1.00

0.50-1.00

0.50 max

0.20-0.50

Cb tại 0.06-0.10 astm a335

Cơ rôm(Cr) thép ống đúc

4.00-6.00

8.00-10.00

1.00-1.50

1.90-2060

8.00-9.50

Ti tại 0.01 max astm a335

Molypden(Mo) thép ống đúc

0.45-0.65

0.90-1.10

0.44-0.65

0.87-1.13

0.85-1.05

Zr tại 0.01 max

astm a335

thép ống đúc ASTM A335

*Tính năng cơ lý:   

Tính chất

P11, P22, P5, P9

P91

P92

Độ bền kéo, Min (Mpa)

415 astm a335

585

620

Sức mạnh năng suất, Min, (Mpa)

205 astm a335

415

440

Độ giãn dài, Min, (%) l/T

30/20 astm a335

20/…

20/…

tthép ống đúc ASTM A335

*Quy cách đường kính và độ dầy:    thép ống đúc ASTM A335

-Đường kính từ Ф18 - Ф1080  thép ống đúc ASTM A335

- Độ dày từ 6 mm – 50 mm thép ống đúc ASTM A335

- Chiều dài từ 6.000 mm – 12.000 mm thép ống đúc ASTM A335tm a335

* Từ khóa liên quan: thép ống đúc ASTM A335THÉP ỐNG ĐÚC PHI 273Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A53-GRADE BThép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106-GRADE BThép ống đúc tiêu chuẩn ASTM API-5L,Thép ống đúc tiêu chuẩn EN 10.025-2 S355J2G3 

Quảng cáo

Thống kê

Quảng cáo

TƯ VẤN TRỰC TUYẾN