0912.186.345
thepnhapkhaunama@gmail.com

THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A106-GRADE B

THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A106-GRADE B

THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A106-GRADE B

Mô tả: Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu các mặt hàng Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A53-GRADE B, Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106-GRADE B, Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM API-5L, Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A335, Thép ống đúc tiêu chuẩn EN 10.025-2 S355J2G3 thép ống đúc phi 114, thép ống đúc phi 141, thép ống đúc phi 168, thép ống đúc phi 273, thep ống đúc phi 323, thép ống đúc phi 406, thép ống đúc phi 508, thép ống đúc phi 588, thép ống đúc phi 610, thép ống đúc phi 914 Sản phẩm có xuất xứ đa dạng:Trung Quốc, Nhật Bản, Nga, Ukraina, EU, G7...
0912 186 345
http://thepnama.com
THÔNG TIN

 THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A106-GRADE B:

      Nguồn gốc xuất xứ : Nhật Bản, Trung quốc, Hàn Quốc.

      Tiêu chuẩn : ASTM A106     THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A106-GRADE B

      Sản phẩm có chứng chỉ CO/CQ và chứng từ về nguồn gốc xuất xứ

      Giá thành hợp lý    THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A106-GRADE B    THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A106-GRADE B

      Đảm bảo số lượng và chất lượng .

      Giao hàng và thanh toán theo quy định .

* Ứng dụng:              THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A106-GRADE B

- Ứng dụng trong các ngành công nghiệp liên quan đến nhiệt độ cao, chịu áp lực lớn như đường ống dẫn dầu, khí ga, nồi hơi, cơ khí chế tạo, xây dựng, phòng cháy chữa cháy…

* Đặc điệm kĩ thuật: có độ bền kéo 58000 Mpa-70000 Mpa, thích hợp cho việc uốn.   THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A106-GRADE B

Áp lực cho phép khi gia công 60% năng xuất định mức tối thiểu (SMYS) ở nhiệt độ phòng 2500 - 2800 Psi cho kích thước lớn. 

- Khả năng chịu nhiệt độ cao.   THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A106-GRADE B

- Được sử dụng trong các nhà máy lọc dầu, nhà máy khí, đường ống chuyển chất lỏng ở nhiệt độ cao và các ứng dụng trong các ngành cơ khí chế tạo.

* Thành phầm hóa học:  THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A106-GRADE B

 

Bảng thành phần hóa học : %

 

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

 

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

 

* Tính chất cơ học:  THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A106-GRADE B

 

 

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

 

* Qui cách tham khảo:  THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A106-GRADE B

 

STT Đường kính thực tế Dày Khối lượng (Kg/mét) STT Đường kính thực tế Dày Khối lượng (Kg/mét)
1 21.3 2.77 1.266 17 88.9 5.5 11.312
2 27.1 2.87 1.715 18 88.9 7.6 15.237
3 33.4 3.38 2.502 19 114.3 4.5 12.185
4 33.4 3.4 2.515 20 114.3 6.02 16.075
5 33.4 4.6 3.267 21 114.3 8.6 22.416
6 42.2 3.2 3.078 22 141.3 6.55 21.765
7 42.2 3.5 3.34 23 141.3 7.11 23.528
8 48.3 3.2 3.559 24 141.3 8.18 26.853
9 48.3 3.55 3.918 25 168.3 7.11 28.262
10 48.3 5.1 5.433 26 168.3 8.18 32.299
11 60.3 3.91 5.437 27 219.1 8.18 42.547
12 60.3 5.5 7.433 28 219.1 9.55 49.35
13 76 4 7.102 29 273.1 9.27 60.311
14 76 4.5 7.934 30 273.1 10.3 66.751
15 76 5.16 9.014 31 323.9 9.27 71.924
16 88.9 4 8.375 32 323.9 10.3 79.654

 

* Từ khóa liên quan: thép ống đúc ASTM A335THÉP ỐNG ĐÚC PHI 273Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A53-GRADE BThép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106-GRADE BThép ống đúc tiêu chuẩn ASTM API-5L,Thép ống đúc tiêu chuẩn EN 10.025-2 S355J2G3thép hộp vuông 300x300thép hộp vuông 200x200thép tấm A36 , thép tấm SS400thép tấm XAR400Thép tròn đặc.

Quảng cáo

Thống kê

Quảng cáo

TƯ VẤN TRỰC TUYẾN