0912.186.345
thepnhapkhaunama@gmail.com

THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM API-5L

THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM API-5L

THÉP ỐNG ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM API-5L

Mô tả: Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu các mặt hàng Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A53-GRADE B, Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106-GRADE B, Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM API-5L, Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A335, Thép ống đúc tiêu chuẩn EN 10.025-2 S355J2G3 thép ống đúc phi 114, thép ống đúc phi 141, thép ống đúc phi 168, thép ống đúc phi 273, thep ống đúc phi 323, thép ống đúc phi 406, thép ống đúc phi 508, thép ống đúc phi 588, thép ống đúc phi 610, thép ống đúc phi 914 Sản phẩm có xuất xứ đa dạng:Trung Quốc, Nhật Bản, Nga, Ukraina, EU, G7...
0912 186 345
http://thepnama.com
THÔNG TIN

 

Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM API-5L:

      Nguồn gốc xuất xứ : Nhật Bản, Trung quốc, Hàn Quốc.

      Tiêu chuẩn:  ASTM API5L

      Sản phẩm có chứng chỉ CO/CQ và chứng từ về nguồn gốc xuất xứ

      Giá thành hợp lý   Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM API-5L

      Đảm bảo số lượng và chất lượng .

      Giao hàng và thanh toán theo quy định .

Ứng dụng Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM API-5L:

Được dùng làm các đường ống dẫn khí và ống dẫn chất lỏng, thiết kế và kết cấu ngoài khơi cho ngành dầu hóa dầu, các ngành công nghiệp khí đốt và các ứng dụng trong ngành cơ khí chế tạo.

Thành phần chất hóa học: Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM API-5L:

Api 5L

C

Mn

P

S

Si

V

Nb

Ti

Khác

Ti

CEIIW

CEpcm

Grade A

0.24

1.40

0.025

0.015

0.45

0.10

0.05

0.04

b, c

0.043

b, c

0.025

Grade B

0.28

1.40

0.03

0.03

-

b

b

b

-

-

-

-

 

b. Tổng của niobi, vanadium, và nồng độ titan  <0.06%.    Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM API-5L

c. Trừ khi có thoả thuận khác, 0,50% tối đa cho đồng, 0,30% tối đa cho niken, 0,30% tối đa cho crom, và 0,12% tối đa cho molypden.

* Tính chất cơ học của Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM API5L:

API 5L

Sức mạnh năng suất   
  min
%

Sức căng
min
%

Năng suất kéo
max
 %

Độ kéo dài
 min
%

Grade A

30

48

0.93

28

Grade B

35

60

0.93

23

 

* Qui cách sản phẩm: Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM API-5L:

STT

Đường kính thực tế

Dày

Khối lượng (Kg/mét)

STT

Đường kính thực tế

Dày

Khối lượng (Kg/mét)

1

21.3

2.77

1.266

17

88.9

5.5

11.312

2

27.1

2.87

1.715

18

88.9

7.6

15.237

3

33.4

3.38

2.502

19

114.3

4.5

12.185

4

33.4

3.4

2.515

20

114.3

6.02

16.075

5

33.4

4.6

3.267

21

114.3

8.6

22.416

6

42.2

3.2

3.078

22

141.3

6.55

21.765

7

42.2

3.5

3.34

23

141.3

7.11

23.528

8

48.3

3.2

3.559

24

141.3

8.18

26.853

9

48.3

3.55

3.918

25

168.3

7.11

28.262

10

48.3

5.1

5.433

26

168.3

8.18

32.299

11

60.3

3.91

5.437

27

219.3

8.18

42.547

12

60.3

5.5

7.433

28

219.1

9.55

49.35

13

76

4

7.102

29

273.1

9.27

60.311

14

76

4.5

7.934

30

273.1

10.3

66.751

15

76

5.16

9.014

31

323.9

9.27

71.924

16

88.9

4

8.375

32

323.9

10.3

79.654

 

*Các sản phẩm Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM API-5L có thể gia công và cắt qui cách theo yêu cầu của khách hàng.

Từ khóa liên quan: thép ống đúc ASTM A335THÉP ỐNG ĐÚC PHI 273Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A53-GRADE BThép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106-GRADE BThép ống đúc tiêu chuẩn ASTM API-5L,Thép ống đúc tiêu chuẩn EN 10.025-2 S355J2G3, thép hộp vuông 300x300 , thép hộp vuông 200x200 , thép tấm A36 , thép tấm SS400 , thép tấm XAR400 , Thép tròn đặc …

 

Quảng cáo

Thống kê

Quảng cáo

TƯ VẤN TRỰC TUYẾN