0912.186.345
thepnhapkhaunama@gmail.com

Thép Tấm A516, A515, Thep Tam A516, A515…

Thép Tấm A516, A515, Thep Tam A516, A515…

Thép Tấm A516, A515, Thep Tam A516, A515…

Mô tả: Công Ty Thép Nhập Khẩu Nam Á chuyên nhập khẩu và Phân phối Thép Tấm Chịu Nhiệt A516, A515 xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc....
0912 186 345
http://thepnama.com
THÔNG TIN

Thép Tấm A516, A515, Thep Tam A516, A515…

 

THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A516,A515..

THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515, A516..

Công Ty Thép Nhập Khẩu Nam Á chuyên nhập khẩu và Phân phối Thép Tấm Chịu Nhiệt A516, A515 xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc....

 

Chúng tôi chuyên nhập khẩu trực tiếp và cung cấp thị trường tiêu dùng sản phẩm Thép Tấm Chịu Nhiệt A515 ,A516, 65G.
Được nhập khẩu phù hợp tiêu chuẩn của Hàn Quốc , Nhật Bản , Nga , Đài Loan , Trung Quốc ..
Đặc điểm chung của thép tấm a515, thép chịu nhiệt ; dẻo dai, chịu nhiệt tốt ( 1400 - 1800 độ )
- Ứng dụng : làm lò hơi, nồi hơi, ống dẫn nhiệt, những chi tiết chịu nhiệt , lò xấy ...
- Ngoài ra công ty thép Nhập Khẩu Nam Á còn nhận gia công cuốn ống, chấn U, chấn V, hàn bồn thép tấm a515, thép chịu nhiệt cho quý khách hàng .
- Hàng mới chưa qua sử dụng, hàng có đầu đủ chứng từ và nguồn gốc xuất xứ ( CO / CQ )
Mác thep tam lo hoi , A515, A516, A570 GrA, A570 GrD, …..theo tiêu chuẩn : ASTM
Sản phẩm Thép Tấm Chịu Nhiệt  A515 ,A516, 65G:
- Độ dày : 6 mm,8 mm,10 mm,12 mm,14 mm,16 mm,18 mm,20 mm,22mm,25mm,28mm,30mm......300 mm
- Chiếu dài : 1000 mm ,6.000 mm,9.000 mm,12.000 mm
- Chiều ngang :1.000 mm,1.250 mm, 1.500 mm, 2.000 mm , 2.5000 mm , 3.000 mm
Ngoài ra chúng tôi cung cấp sản phẩm mác thép theo yêu cầu bản vẽ của quý khách hàng.
Để phục vụ tốt cho quý khách hàng, chúng tôi cung cấp gia công , giao hàng tới nơi quý khách hàng có nhu cầu .
 

Tiêu chuẩn
Standard

Mác thép
Grade

Độ bền cơ lý
Mechanical Properties

Giới hạn chảy
Yeild Point
(Mpa)

Giới hạn đứt
Tensile Strength
(Mpa)

Độ giãn dài
Elongation
(%)

ASTM A515

Gr 60

220 min

415-550

21

Gr 65

240 min

450-585

19

Gr 70

260 min

485-620

17

ASTM A516

Gr 55

205 min

380-515

23

Gr 60

220 min

415-550

21

Gr 60S

220 min

415-550

21

Gr 65

240 min

450-585

19

Gr 65S

240 min

450-585

19

Gr 70

260 min

485-620

17

Gr 70S

260 min

485-620

17

 

 Thành phần hóa học

Steel plate 

Tiêu chuẩn
Standard

Mác thép
Grade

Độ dày
(mm)

Thành phần hóa học
Chemical Composition

C (max)

Si

Mn (max)

P (max)

S (max)

ASTM A515

Gr 60

t≤25

0.24

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

25<t≤50

0.27

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

50<t≤100

0.29

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

100<t≤200

0.31

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

t>200

0.31

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

Gr 65

t≤25

0.28

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

25<t≤50

0.31

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

50<t≤100

0.33

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

100<t≤200

0.33

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

t>200

0.33

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

Gr 70

t≤25

0.31

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

25<t≤50

0.33

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

50<t≤100

0.35

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

100<t≤200

0.35

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

t>200

0.35

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

ASTM A516

Gr 55

t≤12.5

0.18

0.15-0.40

0.6-0.9

0.035

0.035

12.5<t≤50

0.20

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

50<t≤100

0.22

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

100<t≤200

0.24

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

t>200

0.26

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

Gr 60

t≤12.5

0.21

0.15-0.40

0.6-0.9

0.035

0.035

12.5<t≤50

0.23

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50<t≤100

0.25

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100<t≤200

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 60S

t≤12.5

0.21

0.15-0.40

0.6-0.9

0.035

0.035

12.5<t≤50

0.23

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50<t≤100

0.25

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100<t≤200

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 65

t≤12.5

0.24

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5<t≤50

0.26

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50<t≤100

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100<t≤200

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 65S

t≤12.5

0.24

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5<t≤50

0.26

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50<t≤100

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100<t≤200

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 70

t≤12.5

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5<t≤50

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50<t≤100

0.30

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100<t≤200

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 70S

t≤12.5

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5<t≤50

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50<t≤100

0.30

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100<t≤200

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

 

Quảng cáo

Thống kê

Quảng cáo

TƯ VẤN TRỰC TUYẾN