0912.186.345
thepnhapkhaunama@gmail.com

THÉP TẤM JIS G3106 SM 490

THÉP TẤM JIS G3106 SM 490

THÉP TẤM JIS G3106 SM 490

Mô tả: Công Ty Thép Nam Á chuyên cung cấp các loại Thép Tấm JIS G3106 SM490 sau: Thép Tấm JIS G3106 SM490 A Thép Tấm JIS G3106 SM490 B Thép Tấm JIS G3106 SM490 C Thép Tấm JIS G3106 SM490 YA Thép Tấm JIS G3106 SM490 YB
0912 186 345
http://thepnama.com
THÔNG TIN

THÉP TẤM JIS G3106 SM490

Thép Tấm SM490 là thép tấm carbon hợp kim thấp cường độ cao được sản xuất theo quy chiếu tiêu chuẩn JIS G3106 của Nhật Bản.

THÉP TẤM JIS G3106 SM490

Ứng dụng: chủ yếu trong nồi hơi, lò hơi, đóng tàu, cơ khí chế tạo máy…

 Định danh

Mác thép JIS G3106 SM490
Kích thước (mm) Độ dày:  6 mm -  300mm,
Chiều rộng: 1500 mm -  4050mm
Dài: 3000 – 12000mm
Tiêu chuẩn JIS G3106 thép tấm cuốn cho kết cấu hàn

 

Mác thép tương đương SM490

Mác thép tương đương SM490A/B/C
Châu Âu Bỉ Đức Pháp Italy Thụy Điển Ấn Độ Mỹ Anh
S355JR AE 355 B   E 36-2 Fe 510 B SS21,32,01 IS 961 A633  gr A,C,D 50 B

 

 Thành phần hóa học thép tấm JIS G3106 SM490:

 thành phần hóa học SM490 A/B/C
Grade  Các nguyên tố Max (%)
C max Si Mn P S Cu (min)
Thép tấm JIS G3106 SM490A 0.20-0.22 0.55 1.65 0.035 0.035 -
Thép tấm JIS G3106 SM490B
 
0.18 – 0.20 0.55 1.65 0.035 0.035  
Thép tấm JIS G3106 SM490C 0.18 0.55 1.65 0.035 0.035  

 

Công thức tính carbon tương đương: Ceq = 【C+Mn/6+(Cr+Mo+V)/5+(Ni+Cu)/15】%

 
Tính chất cơ lý Thép tấm JIS G3106 SM490


  Giới hạn chảy N/mm2 (min) Độ bền kéo N/mm2 Độ dãn dài 
Độ dày mm Độ dày mm Độ dày mm % min
t≦16 16<t≦40 t≦100
Thép tấm JIS G3106 SM490 325 315 490-610 t≦5 22
t≦16 17
t≦50 21

Quảng cáo

Thống kê

Quảng cáo

TƯ VẤN TRỰC TUYẾN