0912.186.345
thepnhapkhaunama@gmail.com

Thép Tấm S45C, SCM440, SKD11, SKD61, 65G, A36, A572

Thép Tấm S45C, SCM440, SKD11, SKD61, 65G, A36, A572

Thép Tấm S45C, SCM440, SKD11, SKD61, 65G, A36, A572

Mô tả: Công Ty Thép Nhập Khẩu Nam Á chuyên Cung cấp Thép Tấm S45C, SCM440, SKD11, SKD61, 65G, A36, A572 xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản.
0912 186 345
http://thepnama.com
THÔNG TIN

Thép Tấm S45C, SCM440, SKD11, SKD61, 65G, A36, A572

  •  

 THÉP TẤM S45C

  •  Thép tấm S45C

 

  •  

Công Ty Thép Nhập Khẩu Nam Á chuyên Cung cấp Thép Tấm S45C, SCM440, SKD11, SKD61, 65G, A36, A572 xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản.

 

THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM

Ứng dụng:Làm các khuân đúc đặc biêt là khuân đúc thép, gia công các chi tiết máy móc, sản xuất container,  mui xe, thùng xe tải, làm các toa tầu, thùng hàng, tấm bảng bắt đinh ốc, bảng mã, tấm ngăn cách , làm bồn bể chứa,làm máng,  …. 

Thành phần hóa học của Thép tấm 45C

♦ Thành phần hóa học Thép tấm 45C và  Thép cacbon kết cấu chế tạo máy khác:

 

Mác thép

Thành phần hoá học (%) 

C

Si

Mn

Ni

Cr

P

S

SS400

≤ 0.05

≤ 0.05

S15C

0.13 ~ 0.18

0.95 ~ 1.15

0.20

0.030 max

0.035 max

S20C

0.18 ~ 0.23

0.15 ~ 0.35

0.30 ~ 0.60

0.20

0.20

0.030 max

0.035 max

S35C

0.32 ~ 0.38

0.15 ~ 0.35

0.30 ~ 0.60

0.20

0.20

0.030 max

0.035 max

S45C

0.42 ~ 0.48

0.15 ~ 0.35

0.6 ~ 0.9

0.20

0.20

0.030 max

0.035 max

S55C

0.52 ~ 0.58

0.15 ~ 0.35

0.6 ~ 0.9

0.20

0.20

0.030 max

0.035 max

 
♦ Tính chất cơ lý tính Thép tấm 45C và  Thép cacbon kết cấu chế tạo máy khác:
 

Mác thép 

Độ bền kéo đứt 

Giới hạn chảy 

Độ dãn dài tương đối 

N/mm²

N/mm²

(%)

SS400

310

210

33.0

S15C

355

228

30.5

S20C

400

245

28.0

S35C

510 ~ 570

305 ~ 390

22.0

S45C

570 ~ 690

345 ~ 490

17.0

S55C

630 ~ 758

376 ~ 560

13.5

 

Quảng cáo

Thống kê

Quảng cáo

TƯ VẤN TRỰC TUYẾN