0912.186.345
thepnhapkhaunama@gmail.com

THÉP TẤM SS490 TIÊU CHUẨN JIS G3101

THÉP TẤM SS490 TIÊU CHUẨN JIS G3101

THÉP TẤM SS490 TIÊU CHUẨN JIS G3101

Mô tả: Công Ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu thép tấm SS490 theo tiêu chuẩn JIS G3101 . Sản phẩm được sản xuất từ nhà máy Osaka, Jfe, Nippon steel sumikin...
0912 186 345
http://thepnama.com
THÔNG TIN

Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu và phân phối thép tấm cán nóng tiêu chuẩn JIS3101 SS490 chất lượng, giá cả cạnh tranh.

  • Nguồn gốc xuất xứ: Nhật Bản
  • Tiêu chuẩn: JIS G3106 
  • Sản phẩm có chứng chỉ CO/CQ và chứng từ về nguồn gốc xuất xứ.
  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
  • Dung sai thép tấm 5% theo quy định của nhà máy sản xuất .

* Đặc điểm chung thép tấm JIS3101 SS490:
Thép tấm JIS3101 SS490 là thép tấm cán nóng có thành phần hợp kim thấp và cường độ cao, độ bền kéo của thép từ 490 – 610(Mpa), giới hạn chảy 225 – 275 Mpa và dễ dàng xử lý nhiệt.Thép SS490 dùng để chế tạo, gia công máy móc và thuận lợi cho kỹ thuật hàn xử lý nhiệt. 

* Ứng dụng thép tấm tiêu chuẩn JIS3101 SS490:  
Thép tấm SS490 được sử dụng chủ yếu sản xuất các bộ phận kết cấu trong  công nghiệp bắt vít và hàn .
- Thép tấm SS490 còn được sử dụng trong kĩ thuật khai thác mỏ, công nghiệp đóng tàu, giàn khoan, khung xe, xẻng điện, xe khai thác mỏ, máy ủi, máy xúc, gia công uốn bồn bể chúa xăng dầu, kệ đỡ chân máy, hỗ trợ thủy lực cho các mỏ than đá và thiết bị máy móc khác.
* Quy cách tham khảo:
- Độ dày: 3mm - 450mm
- Chiều rộng: 1500mm - 3000mm
- Chiều dài: 6000mm – 9000mm - 12000mm
- Từ khóa liên quan: Thép tấm Q345B, Thép tấm ASTM A572 GR.B, Thép tấm SM490.
Tiêu chuẩn JIS3101 SS490.

 Thép tấm tiêu chuẩn JIS3101 SS490 là thép tấm hợp kim theo tiêu chuẩn JIS, tương đương với một số mác thép sau đây:
 


SS 490
JIS G3101

Mác thép tương đương

EN 10025

S355JR

NFA 35-501

E 36-2

UNI 7070

Fe 510 B

BS 4360

50 B

UNE 36.080

AE 355 B

ASTM

A 572 Gr. 50
- A 678 Gr. A

 

 
-Thành phần hóa học thép tấm tiêu chuẩn JIS3101 SS490:
 

Nguyên tố hóa học

C Max

Si Max

Mn Max

P Max

S Max

% theo khối lượng

0.24

0.55

1.60

0.045

0.045

 
- Tính chất cơ học thép tấm tiêu chuẩn  JIS3101 SS490
 

Grade

Lực  kiểm tra

yield strength
 MPa

Tensile strength MPa

Độ dãn  dài %

Năng lượng kiểm tra với máy dập chữ V
200C 27J

L=50
b=25

L=200
b=40

Độ dày (mm)

Độ dày (mm)

≤16

>16

≤5

>5~16

>16

SS490

≥285

≥275

490~610

≥19

≥15

≥19

4a

Quảng cáo

Thống kê

Quảng cáo

TƯ VẤN TRỰC TUYẾN