0912.186.345
thepnhapkhaunama@gmail.com

THÉP TRÒN ĐẶC CT33, CT34, CT38, CT42, CT51

THÉP TRÒN ĐẶC CT33, CT34, CT38, CT42, CT51

THÉP TRÒN ĐẶC CT33, CT34, CT38, CT42, CT51

Mô tả: Công ty Thép Nam Á chuyên cung cấp thép tròn đặc CT33, CT34, CT38, CT42, CT51 Ngoài ra còn cung ứng các loại thép tròn trơn 2083, SKD11, SKD61, S30C, S35C, S45C, SCM440, SCR440, 65G, 65GE, 20X, 30X, 40X, CT2, CT3, CT4, CT5... Hàng nhập khẩu - giá rẻ xuất xứ Hàn Quốc, Nhật Bản, EU, G7, Trung Quốc, Ấn Độ…
0912 186 345
http://thepnama.com
THÔNG TIN

THÉP TRÒN ĐẶC CT33, CT34, CT38, CT42, CT51

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

Mác thép: CT33, CT34, CT38, CT42, CT51

Tiêu chuẩn:   TCVN 1651-85, 1765-85

Thép tròn đặc CT33, CT34, CT38, CT42, CT51 có khả năng chịu lực lớn, chịu tải trọng cao, khó biến dạng trong quá trình sử dụng. Có tính đàn hồi và dẻo.

Thành phần hóa học: Thép tròn đặc CT33, CT34, CT38, CT42, CT51

Mác thép Thành phần hoá học (%)
C Si Mn P (max) S (max)
CT33 0.06 ~ 0.12 0.12 ~ 0.30 0,25 ~ 0,50 0.04 0.045
CT34 0.09 ~ 0.15 0.12 ~ 0.30 0,25 ~ 0,50 0.04 0.045
CT38 0.14 ~ 0.22 0.12 ~ 0.30 0.40 ~ 0.65 0.04 0.045
CT42 0.18 ~ 0.27 0.12 ~ 0.30 0.40 ~ 0.70 0.04 0.045
 CT51 0.28 ~ 0.37 0.15 ~ 0.35 0.50 ~ 0.80 0.04 0.045

Tính chất cơ lý:Thép tròn đặc CT33, CT34, CT38, CT42, CT51

Mác thép Độ bền kéo đứt Giới hạn chảy Độ dãn dài tương đối
N/mm² N/mm² (%)
CT33 - 240 -
CT34 340 ~ 440 230 32
CT38 280 ~ 490 250 26
CT42 420 ~ 540 270 24
CT51 510 ~640 290 20

Ứng dụng: Thép tròn đăc CT33, CT34, CT38, CT42,CT51 thườngdùng trong kết cấu xây dựng đơn giản, riêng CT51 thường được cán thành thép vằn để làm cốt bê tông. Trong cơ khí thường làm vỏ máy.

Qui cách thép tròn đặc CT33, CT34, CT38, CT42, CT51

  • Đường kính : Từ phi 10 – phi 610

  • Độ dài : 3m, 6m, 8m, 12m

Lưu ý: Các sản phẩm trên có thể cắt quy cách theo yêu cầu khách hàng

Quảng cáo

Thống kê

Quảng cáo

TƯ VẤN TRỰC TUYẾN