0912.186.345
thepnhapkhaunama@gmail.com

THÉP VUÔNG ĐẶC S45C, THÉP VUÔNG ĐẶC C45

THÉP VUÔNG ĐẶC S45C, THÉP VUÔNG ĐẶC C45

THÉP VUÔNG ĐẶC S45C, THÉP VUÔNG ĐẶC C45

Mô tả: Công ty Thép Nam Á chuyên nhập khẩu thép vuông đặc S45C, C45, CT3 , A36, SS400, S50C, C50, SKD61, S355JR, Q345, 316L, S20C, S30C, CT45... Một số loại như thép vuông đặc 20x20, 25x25, 24x24, 30x30, 32x32, 34x34, 45x45, 55x55, 60x60, 65X65, 70x70, 75x75, 95x95,... 120x120, 150x150
0912 186 345
http://thepnama.com
THÔNG TIN

THÉP VUÔNG ĐẶC S45C, THÉP VUÔNG ĐẶC C45

 

Thép vuông đặc S45C, thép vuông đặc C45 nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Nga , Việt Nam,  EU, G7…

Mác thép: S45C

Tiêu chuẩn:  JIS – G4501

Mác thép tương đương: A36, Q235, Q345, CT2, CT3, S30C, S35C, S50C, SM490,  S235JR, S355JR, S275JR,  304, 316L...

Tính chất cơ lý của thép vuông đặc S45C, thép vuông đặc c45

Mác thép Độ bền kéo đứt Giới hạn chảy Độ dãn dài tương đối
N/mm² N/mm² (%)
S45C 570 ~ 690 345 ~ 490 17

 

Thành phần hóa học thép vuông đặc S45C, thép vuông đặc c45

 

Mác thép Thành phần hoá học (%)
C Si Mn Ni Cr P S
S45C 0.42 ~ 0.48 0.15 ~ 0.35 0.6 ~ 0.9 0.2 0.2 0.030 max 0.035 max

Ứng dụng:

Thép vuông đặc S45C, thép vuông đặc C45 dùng làm ray cầu trục, hàng rào trang trí, chế tạo chi tiết, chế tạo máy...

Quy cách: Thép vuông đặc S45C, thép vuông đặc c45

Kích thước: từ vuông 10 đến vuông 500mm

Chiều dài: 6m, 9m, 12m

Lưu ý: Có thể cắt quy cách theo yêu cầu khách hàng

QUY CÁCH THAM KHẢO

THÉP VUÔNG ĐẶC S45C, THÉP VUÔNG ĐẶC C45
STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) MÃ SẢN PHẨM STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1 Thép vuông đặc 10 x 10 0.79 Thép vuông đặc S45C 24 Thép vuông đặc 45 x 45 15.90
2 Thép vuông đặc 12 x 12 1.13 Thép vuông đặc C45 25 Thép vuông đặc 48 x 48 18.09
3 Thép vuông đặc 13 x 13 1.33 Thép vuông đặc S45C 26 Thép vuông đặc 50 x 50 19.63
4 Thép vuông đặc 14 x 14 1.54 Thép vuông đặc C45 27 Thép vuông đặc 55 x 55 23.75
5 Thép vuông đặc 15 x 15 1.77 Thép vuông đặc S45C 28 Thép vuông đặc 60 x 60 28.26
6 Thép vuông đặc 16 x 16 2.01 Thép vuông đặc C45 29 Thép vuông đặc 65 x 65 33.17
7 Thép vuông đặc 17 x 17 2.27 Thép vuông đặc S45C 30 Thép vuông đặc 70 x 70 38.47
8 Thép vuông đặc 18 x 18 2.54 Thép vuông đặc C45 31 Thép vuông đặc 75 x 75 44.16
9 Thép vuông đặc 19 x 19 2.83 Thép vuông đặc S45C 32 Thép vuông đặc 80 x 80 50.24
10 Thép vuông đặc 20 x 20 3.14 Thép vuông đặc C45 33 Thép vuông đặc 85 x 85 56.72
11 Thép vuông đặc 22 x 22 3.80 Thép vuông đặc S45C 34 Thép vuông đặc 90 x 90 63.59
12 Thép vuông đặc 24 x 24 4.52 Thép vuông đặc C45 35 Thép vuông đặc 95 x 95 70.85
13 Thép vuông đặc 10 x 22 4.91 Thép vuông đặc S45C 36 Thép vuông đặc 100 x 100 78.50
14 Thép vuông đặc 25 x 25 5.31 Thép vuông đặc C45 37 Thép vuông đặc 110 x 110 94.99
15 Thép vuông đặc 28 x 28 6.15 Thép vuông đặc S45C 38 Thép vuông đặc 120 x 120 113.04
16 Thép vuông đặc 30 x 30 7.07 Thép vuông đặc C45 39 Thép vuông đặc 130 x 130 132.67
17 Thép vuông đặc 32 x 32 8.04 Thép vuông đặc S45C 40 Thép vuông đặc 140 x 140 153.86
18 Thép vuông đặc 34 x 34 9.07 Thép vuông đặc C45 41 Thép vuông đặc 150 x 150 176.63
19 Thép vuông đặc 35 x 35 9.62 Thép vuông đặc S45C 42 Thép vuông đặc 160 x 160 200.96
20 Thép vuông đặc 36 x 36 10.17 Thép vuông đặc C45 43 Thép vuông đặc 170 x 170 226.87
21 Thép vuông đặc 38 x 38 11.34 Thép vuông đặc S45C 44 Thép vuông đặc 180 x 180 254.34
22 Thép vuông đặc 40 x 40 12.56 Thép vuông đặc C45 45 Thép vuông đặc 190 x 190 283.39
23 Thép vuông đặc 42 x 42 13.85 Thép vuông đặc S45C 46 Thép vuông đặc 200 x 200 314.00

Quảng cáo

Thống kê

Quảng cáo

TƯ VẤN TRỰC TUYẾN